跳到主要內容區

114學年度國際專修部申請入學招生簡章_Tài liệu hướng dẫn dành cho sinh viên hệ Dự bị quốc tế (1+4) năm học 2025

114學年度國際專修部

申請入學招生簡章

International Foundation Program Admission Enrollment Guide, Academic Year 2025

Tài liệu hướng dẫn dành cho sinh viên hệ Dự bị quốc tế (1+4) năm học 2025

 

 

 

 

1140318日本校114學年度第10次招生委員會議通過



On March 18th, 2025, the Admissions Committee of Jinwen University of Science and Technology approved the admissions for the academic year 2025 during its 10 meeting.

Vào ngày 18 tháng 03 năm 2025, Ủy ban Tuyển sinh của Đại học Khoa học kỹ thuật Cảnh Văn đã phê duyệt tuyển sinh cho năm học 2025 trong cuộc họp lần thứ 10.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AddressNo.99, Anzhong Rd., Xindian Dist., New Taipei City 231, Taiwan, Republic of China.

Websitehttp://www.just.edu.tw/

TEL:886-2-82122000 #2891

E-mail: ifp@just.edu.tw

一、申請時程表/ Key Dates for Admission/ Thời gian tuyển sinh

 

日期

項目

1140407日(一)至613日(五)前

From April 07 ~ June 13, 2025

Ngày 07 tháng 04 năm 2025 đến ngày 13 tháng 06 năm 2025

缐上報名

Online Application

Thời gian nộp hồ sơ online

1140414日(一)至0711日(五)

From April 14 ~ July 11, 2025

Ngày 14 tháng 04 năm 2025 đến ngày 11 tháng 07 năm 2025

審核與甄試

Review of applications and interview

Xét duyệt hồ sơ và phỏng vấn

114年725日(五)

July 25, 2025

Ngày 25 tháng 07 năm 2025

公佈錄取名單

Announcement of Admission List

Công bố danh sách trúng tuyển

11408月8日(五)前

Before August 08, 2025

Trước ngày 08 tháng 08 năm 2025

寄發入學許可

Mailing of admission letter

Gi thư thông báo nhập học qua email

1140915日(一)

September 15, 2025

15 tháng 9 năm 2025

入學時間

School open

Thời gian nhập học

 

二、招生名額 / Quota/ Chỉ tiêu tuyển sinh

依教育部核定本校國際專修部招生總名額【臺教技()字第 1132301193R 號函】及11435日臺教技()字第1140017585號辦理。

According to the Ministry of Education’s approval, the total number of admissions for the international majors department of our school [Taiwan Education Technology (IV) No. 1132301193R] and[Taiwan Education Technology (IV) No. 1140017585] .

Tng số sinh viên được tuyển dựa theo sự chấp thuận của bộ giáo dục [Bộ Công Nghệ Giáo Dục Đài Loan (IV) Số. 1132301193R và (IV) Số. 1140017585.

學制

Program

 Chương trình học

系別

Departments (Undergraduate)

Khoa

招生

名額

Quota

Chỉ tiêu

授課語言

Language

Ngôn ngữ giảng dạy

國際專修部

International Foundation Program

Hệ dự bị quốc tế (1+4)

旅遊管理系休閒遊憩管理組

Department of Travel Management-Division of Leisure and Recreation Management

Khoa Du Lịch

Nhóm ngành quản lý hoạt động giải trí

35

中文授課

Chinese

Giảng dạy bằng tiếng Trung

旅館管理系

Department of Hotel Management

Khoa Khách Sạn

35

餐飲管理系管理組

Department of Food and Beverage Management - Management Division

Khoa Nhà Hàng

Nhóm ngành quản lý

25

行銷與流通管理系

Department of Marketing and Logistics Management

Khoa Marketing và Quản Lý Logistics

35

資訊與通訊系

Department of Information and Communications

Khoa Điện tử và thông tin

20

 

三、重要資訊/ Important Information/ Thông tin quan trọng

國際專修部

International Foundation Program

Hệ dự bị quốc tế

1+4 (華語先修課程1+學士學位課程4)

1+4 (Mandarin Preparatory Program 1 year + Bachelor’s degree 4 years)
1+4(1 năm học tiếng Trung + 4 năm đại học)

類別

Admission Program

Chương trình học

 

華語先修

Mandarin Preparatory Program

Chương trình dự bị tiếng Trung

學士學位課程

Bachelor degree

Chương trình học Đại học

招生條件

Qualification

Điều kiện tuyển sinh

學歷:高中畢業或具有同等學歷資格者。每學年平均成績須達6分以上。

Educational BackgroundApplicants who have received high school diplomas or whose educational qualifications can be converted into levels equivalent to those within the educational system in Taiwan are eligible to apply for admission. The average score each semester should be over 6.0.

Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc các bằng cấp tương đương. Điểm trung bình mỗi năm phải trên 6.0

 

應屆畢業生優先,年齡22歲以下且無來臺工作經驗者。

The application of students of the graduating class will be given priority. The applicant is preferred to be under 22 years old. The applicant must have never worked in Taiwan.

Ưu tiên học sinh mới tốt nghiệp, dưới 22 tuổi trở xuống. Và chưa từng đến Đài Loan làm việc.

 

國籍:不限。

Nationalityno restrictions
Quốc tịch: không giới hạn.

修習期間及課程

Period of

Program And Courses

Thời gian chương trình và khóa học

1年:華語先修課程720小時,分成上學期、下學期各360小時學習時數,每週學習20小時。

The first year: 720 hours of the Mandarin Preparatory Program courses will be divided into 2 semesters of 360 hours each, with 20 hours every week.

 

Năm học đầu tiên: học tiếng Trung 720 giờ, sẽ chia đều mỗi học kỳ 360 giờ.

2-5年:學士學位課程最低畢業應修學分128學分,每學年分成2學期各18週。

The second year to five year:
The minimum graduation requirement for a bachelor's degree program is 128 credits. The academic year is divided into 2 semesters, each lasting 18 weeks.

 

Từ năm học thứ 2 trở đi đến năm thứ 5. Số học phần tối thiểu phải học là 128. Mỗi năm học chia thành 2 học kỳ, mỗi học kỳ kéo dài 18 tuần.

語文規定

Language requirement
Yêu
cầu về ngoại ngữ

  1. 學生不須具備華語基礎。

Mandarin background is not required.

Không yêu cầu tiếng trung đầu vào.

  1. 華語先修期滿前須通過華語文能力(TOCFL)A2 級以上始可接續就讀正式學位課程。

By the end of 2nd semester, students must pass TOCFL A2 to continue to the Bachelor program.

Trước khi kết thúc học kỳ 2 của kỳ học tiếng Trung phải thi được TOCFL A2 thì mới có thể học lên chương trình Đại học.

  1. 未達標準者,將由學校通報退學,學生須依規定離境。

If failed A2, students will be withdrawn from school and leave Taiwan.

Nếu không thi được A2 học sinh sẽ bị cho thôi học và phải rời khỏi Đài Loan

通過A2就讀大學學位學生,升大二前應通過華語文能力(TOCFL)B1級以上。

 

Students pass TOCFL A2 to continue the Bachelor program must pass TOCFL B1 or above before starting the 2nd year study.

 

Sinh viên đã thông qua A2, trước khi lên năm hai chương trình Đại học phải vượt qua trình độ tiếng Trung (TOCFL) B1 trở lên.

 

修業規定

Program requirements

Quy định của chương trình học

華語先修期間不得轉系或轉學

In the period, students are not allowed to transfer to another dept. or school.

 

Năm đầu tiên học sinh không được phép chuyển khoa hoặc chuyển trường.

正式修讀學位課程1年後,可申請轉系或轉校(限製造業、營造業、農業、長期照顧、服務業及電子商務業等相關系所)

After 1 year in the program, students can transfer to another dept. or school (limited to the dept. of Manufacture, Construction, Agriculture, Long-term Care, Service industry or E-commerce industry)

Sau năm nhất đại học học sinh sẽ được phép chuyển khoa hoặc chuyển trường (Giới hạn cho các nhóm ngành Sản xuất, Xây dựng, Nông nghiệp, Chăm sóc dài hạng, Dịch vụ và thương mại điện tử và các bộ phận có liên quan khác)

奬學金

Học bổng

依「景文科技大學國際專修部修業要點」辦理如下:

  1. 新入學先修生經教育部核定國際專修部申請入學本校,將本校列為第一志願者,註冊入學學生無欠繳學雜費者給予入學華語先修期間一學年獎助學金,每學期頒予新台幣17,000元整。

Mandarin Preparatory Program students, who have been approved by the Ministry of Education to apply for admission to our university through the International Foundation Program, listing our university as their first choice, and have completed the registration process without any outstanding tuition fees, will be awarded a scholarship for one academic year during the Mandarin preparatory period, with a value of NT$17,000 per semester.

Học sinh trúng tuyển nguyện vọng một và được Bộ giáo dục phê duyệt nhập học trường chúng tôi, khi đã hoàn tất thủ tục nhập học và không nợ học phí tạp phí thì sẽ được trao học bổng trong năm đầu tiên, mỗi học kỳ 17,000 Đài tệ.

  1. 已升讀四年制一年級第二學期學位生學業優良獎助學金:

"Scholarship for Academic Excellence for Second Semester Freshmen in Four-Year Degree Programs.

Quy định về học bổng sau khi đã bước sang 4 năm đại học dành cho học sinh xuất sắc:

1.在校之境外學生前一學期在校學業平均成續80分以上,且排名為班級前6%者,當學期商業類學系每名頒予獎學金新台幣35,000元整,工業類學系每名頒予獎學金新台幣37,000元整。
For students from abroad enrolled in the preceding semester with an average score of 80 or above, and ranking within the top 6% of the class, the School of Business awards a scholarship of NT$35,000 per semester, while the School of Industrial Engineering awards NT$37,000 per semester.

Sinh viên nước ngoài đang học tại trường học kỳ trước đó thành tích đạt top 6% và điểm trung bình từ 80 điểm trở lên, thì học kỳ hiện tại: các khoa về lĩnh vực thương nghiệp sẽ nhận được 35,000 Đài tệ, các khoa về lĩnh vực công nghiệp sẽ được nhận 37,000 Đài tệ.

2.在校之境外學生前一學期在校學業平均成續75分以上,且排名為班級前30%者,當學期商業類學系每名頒予獎學金新台幣17,000元整,工業類學系每名頒予獎學金新台幣18,000元整。

For students from abroad enrolled in the preceding semester with an average score of 75 or above, and ranking within the top 30% of the class, the School of Business awards a scholarship of NT$17,000 per semester, while the School of Industrial Engineering awards NT$18,000 per semester.

Sinh viên nước ngoài đang học tại trường học kỳ trước đó thành tích đạt top 30% và điểm trung bình từ 75 điểm trở lên, thì học kỳ hiện tại: các khoa về lĩnh vực thương nghiệp sẽ nhận được 17,000 Đài tệ, các khoa về lĩnh vực công nghiệp sẽ được nhận 18,000 Đài tệ.

獎助學金之核發,大學部學生以四年為限。

The issuance of scholarships is limited to four years for undergraduate students.

Học bổng dành cho sinh viên đại học chỉ có thời hạn là 4 năm đại học.

獎助學金於每學期末發放,獲獎助學生於獎助學金發放前須完成學雜費註冊作業。

The scholarship is disbursed at the end of each semester. Recipients must complete tuition and fee registration before the scholarship disbursement. Học bổng sẽ được phát vào mỗi cuối học kỳ, sinh viên đạt được học bổng cần hoàn thành việc đóng học phí tạp phí trước khi được nhận học bổng.

本點獎助學金由教務處提供符合資格之學生名單逕行辦理,學生無須提出申請。

This scholarship is provided by the Office of Academic Affairs, which processes eligible student lists directly. Students are not required to submit applications.

Chính sách học bổng này được xử lý trực tiếp theo danh sách sinh viên đủ tiêu chuẩn do Phòng Đào tạo cung cấp và sinh viên không cần phải nộp đơn.

 

       

 

打工重要規定

Quy định quan trọng về làm thêm

  1. 外國學生打工應申請工作許可證,工作時間除寒暑假外,每星期最長為20小時。(就業服務法第43條及第50)

An international student must apply for a work permit to work in Taiwan. An international student is not permitted to work more than 20 hours per week, except during the winter and summer vacations. (See Article 43 and Article 50 of the Employment Service Act.).

Sinh viên quốc tế được phép xin cấp giấy đi làm, ngoài trừ thời gian nghỉ đông và nghỉ hè, mỗi tuần chỉ được phép đi làm 20 giờ. (Điều 43 và 50 của Đạo luật dịch vụ việc làm)

  1. 未經許可在臺工作,應處新臺幣3萬元以上15萬元以下罰鍰,並即令其出國,不得再於我國境內工作;屆期不出國者,入出國管理機關得強制出國,於未出國前,入出國管理機關得收容之。(就業服務法第68條第1項、第3項及第4項規定).

The international students who work without a valid work permit will be fined between NTD 30,000 and NTD 150,000. They will immediately be ordered to leave Taiwan and will not be permitted to work in Taiwan in the future. If they fail to depart within the specified period, the Ministry of the Interior National Immigration Agency may enforce their departure or hold them in detention until they are deported. (See Paragraphs 1, 3 and 4 of Article 68 of the Employment Service Act.)

 

Sinh viên quốc tế nếu đi làm thêm mà không có thẻ đi làm sẽ bị phạt từ 30.000 đến 150.000 Đài tệ. Học sinh sẽ bị buộc phải rời khỏi Đài Loan và mất cơ hội xin việc làm tại Đài Loan trong tương lai. Nếu không rời khỏi Đài Loan trong thời gian quy định, Bộ Nội Vụ Cơ Quan Di Trú Quốc Gia có thể buộc sinh viên phải rời đi hoặc giam giữ cho đến khi bị trục xuất. (Theo Điều 68 Đạo luật dịch vụ việc làm đoạn 1, 3 và 4)

簽證申請

Visa Application

Xin visa

  1. 學校審查後發給華語先修生條件式入學許可,並將錄取名冊函報教育部,由教育部函轉外交部領事事務局轉知各駐外館處。

School will send a conditional admission to the applicant of Mandarin preparatory program after document review and send the admission roster to Ministry of Education.  MOE will send to Embassies abroad through Bureau of Consular Affairs, Ministry of Foreign Affair

 

Nhà trường sẽ gửi danh sách những học sinh trúng tuyển chương trình dư bị quốc tế (1+4) cho học sinh và sẽ gửi danh sách tuyển sinh và Bộ Giáo Dục. Bộ Giáo Dục sẽ gửi đến Đại sứ quán ở nước ngoài thông qua Cục Lãnh Sự, Bộ Ngoại Giao.

 

  1. 駐外館處受理國際專修部錄取華語先修生之簽證申請,得暫免檢視其語言證明,依教育部函轉之各校國際專修部錄取名冊,審核其簽證申請。

Embassies abroad will not check the language proof for the applicant of Mandarin preparatory program while reviewing the Visa application according to the admission roaster from MOE.

 

Đại sứ quán ở nước ngoài sẽ không xem xét năng lực tiếng Trung của học sinh đăng ký chương trình Dự bị quốc tế, Đại sứ quán ở nước ngoài sẽ xét duyệt visa theo danh sách từ Bộ Giáo Dục gửi đến

 

四、收費標準 / Tuition, Miscellaneous, Dormitory Fees and Other Fees / Học phí, phí ký túc xá và tạp phí

、學費、雜費 /Tuition Fees and Miscellaneous Fees / Học phí và tạp phí


系別

Department

Khoa

 

學年

Academic year

Năm học

收費標準

(每學期)

Fees (per semester)

Phí (mỗi học kì)

華語先修

Mandarin Preparatory Program

Chương trình học tiếng Trung

1

The First Year

Năm đầu tiên

學費35,370

Tuition Free 35,370 NTD

Học phí 35,370 Đài tệ

共計:43,160

Total: 43,160 NTD

Tổng cộng: 43,160 Đài tệ

雜費 7,790

Miscellaneous Fees 7,790 NTD

Tạp phí 7,790 Đài tệ

旅遊管理系

Khoa Du Lịch

旅館管理系

Khoa Khách Sạn

餐飲管理系

Khoa Nhà Hàng

行銷與流通管理系

Khoa Marketing

2年至第5

每學期

To the Second Year from the Fifth year/each semester

Năm thứ 2 đến năm thứ 5/ mỗi học kỳ

學費35,370

Tuition Free 35,370 NTD

Học phí 35,370 Đài tệ

共計:43,160

Total: 43,160 NTD

Tổng cộng: 43,160 Đài tệ

雜費 7,790

Miscellaneous Fees 7,790 NTD

Tạp phí 7,790 Đài tệ

資訊與通訊系

Khoa công nghệ thông tin

2年至第5

每學期

To the Second Year from the Fifth year/each semester

Năm thứ 2 đến năm thứ 5/ mỗi học kỳ

學費 41,838

Tuition Free 41,838 NTD

Học phí 41,838 Đài tệ

共計:49,628

Total: 49,628 NTD

Tổng cộng: 49,628 Đài tệ

雜費 7,790

Miscellaneous Fees 7,790 NTD

Tạp phí 7,790 Đài tệ

 

2、住宿費 / Dormitory Fees/ Phí ký túc xá

為了鼓勵和支持學生在學校宿舍住宿,華語先修課期間第一學期於規定時間内完成註冊全額繳費後,學校將於學期結束前退還第一學期學校宿舍費用(六人房)。

In order to encourage and support students with accommodation in the university dormitory, if the registration and full payment for the first semester are completed within the specified time during the Chinese language preparatory course, the university will refund the first semester's dormitory fee before the end of the semester (Six-person room).

Để khuyến khích và hỗ trợ sinh viên về việc lưu trú tại ký túc xá của trường, nếu hoàn thành thủ tục nhập học và thanh toán toàn bộ học phí, tạp phí và các phí khác trong thời gian quy định, nhà trường sẽ hoàn trả lại phí ký túc xá (Phòng 6 người) của học kỳ đầu tiên trong Chương trình dự bị tiếng Trung trước khi kết thúc học kỳ 1.

房間類型

Type of room

Loại phòng

住宿費/學期

Dormitory Fee/ semester

Phí túc xá/học kỳ

保證金

Deposit fee

Tiền cọc

規格

Description

Quy cách

六人雅房

Six-person room

Phòng 6 người

NTD10,500

NTD2,000

  • 一間6人,樓層兩側公共衛浴/ 專人打掃

6 people in a room(without restroom inside)

6 người một phòng, 1 tầng lầu có 2 khu vực vệ sinh chung/ có người phụ trách dọn dẹp.

  • 36週不含寒假及暑假

36 weeks excluding winter and summer vacations

36 tuần không bao gồm nghỉ đông và nghỉ hè

四人雅房

Four-person room

Phòng 4 người

NTD14,000

  • 一間4人,樓層兩側公共衛浴/ 專人打掃.

4 people in a room(without  restroom inside)

4 người một phòng, 1 tầng lầu có 2 khu vực vệ sinh chung/ có người phụ trách dọn dẹp.

  • 36週不含寒假及暑假

36 weeks excluding winter and summer vacations

36 tuần không bao gồm nghỉ đông và nghỉ hè

四人套房

Four-person room

Phòng 4 người

NTD18,250

  • 一間4人,寢室都有獨立衛浴/ 需自行打掃.

4 people in a room(with restroom inside)

4 người một phòng, có nhà vệ sinh riêng trong phòng, cần tự mình dọn dẹp vệ sinh.

  • 36週不含寒假及暑假

36 weeks excluding winter and summer vacations

36 tuần không bao gồm nghỉ đông và nghỉ hè

二人套房

Two-person room

Phòng 2 người

NTD46,000

  • 一間2人,寢室都有獨立衛浴/ 需自行打掃

2 people in a room(with restroom inside)

2 người một phòng, có nhà vệ sinh riêng trong phòng, cần tự mình dọn dẹp vệ sinh.

  • 36週不含寒假及暑假.

36 weeks excluding winter and summer vacations

36 tuần không bao gồm nghỉ đông và nghỉ hè

 

*備註 /Remarks/ Ghi chú

 

除學雜費外,額外收費明細如下:

In addition to tuition fee, other fees are as follows

Ngoài thu tạp phí, dưới đây là giải thích về những khoản thu khác

 

  1. 學生平安保險費一學期約649

Student safety insurance fee is about NTD 649 per semester

Bảo hiểm bình an dành cho học sinh mỗi học kỳ khoảng 649 Đài tệ

 

  1. 為維護國際學生健康,自入學註冊時均應參加六個月的傷病醫療保險約3,000元。領有有效居留證件之國際學生,於來臺連續居留滿6個月且期間只出境1次未逾30日,依法參加全民健保。(如有變動,須依相關規定辦理)。

All international students should purchase six months of injury medical insurance in about NTD 3,000 at the time of enrollment in the first semester. Those with a valid alien resident certificate (ARC) and stay in Taiwan for 6 months continuously or only leave Taiwan for less than 30 days within 6 months, can participate in the National Health Insurance (NHI) according to the law. Any change is subject to the applicable laws and regulations.

Để duy trì sức khỏe của sinh viên quốc tế, sinh nên tham gia bảo hiểm thương tích và bệnh tật khoảng 3,000 Đài tệ trong thời gian 6 tháng kể từ lúc nhập học. Du học sinh có thẻ cư trú hợp lệ đã ở Đài Loan 6 tháng liên tiếp và chỉ rời Đài Loan một lần dưới 30 ngày sẽ được tham gia bảo hiểm y tế toàn dân theo quy định.(Nếu có thay đổi, sẽ xử lý theo quy định hiện hành)

 

  1. 除了學雜費及住宿費用外,生活費每個月約8,000元〜10,000元;書籍費依照所修習的課程而有不同。

In addition to tuition and accommodation fees, living expenses are about NTD 8,000-10,000 each month and book fees vary based on the courses taken.

Ngoài tạp phí và phí kí túc xá ra, phí sinh hoạt mỗi tháng sẽ rơi vào khoảng 8,000 – 10,000 Đài tệ, tiền sách sẽ tùy thuộc vào các khóa học khác nhau

 

  1. 新生體檢費約600元,為基本檢查費,若需其他檢查項目,則依受檢醫院規定辦理。

Freshman Physical Examination Fee about NTD 600, the fee is only for the basic physical examination. To check other items, extra fees will be charged by the hospital.

Phí kiểm tra sức khỏe dành cho tân sinh viên khoảng 600 Đài tệ, chỉ khám những hạn mục cơ bản, nếu có nhu cầu khám thêm những hạn mục khác thì phải đóng thêm tiền theo quy định của bệnh viện.

 

  1. 電腦及網路通訊使用費:1,100

Computer & Internet: NTD $1,100

Phí sử dụng máy tính và mạng Internet: 1,100 Đài tệ.

 

五、評分方式及錄取原則 / Scores Calculation / Phương pháp tính điểm và nguyên tắc trúng tuyển

(一)評分方式/ Scores Calculation/ Phương pháp tính điểm

 

評分項目

Items

Hng mục chấm điểm

配分

Percentage

Phần trăm

計分內容

Description

Nội dung chấm điểm

 

書面審查

Application Form

Xét duyệt hồ sơ

40

40%

40 Điểm

審查申請入學文件完整性、在校成績,自傳及其他文件。

Review of the completeness of admission application documents, academic records, autobiography and other documents.

Kiểm tra tính hoàn thiện của hồ sơ đăng ký nhập học, học bạ, tự truyện và những hồ sơ khác của học sinh.

面試成績

Interview

Điểm phỏng vấn

60

60%

60 Điểm

個人談吐儀態、就讀意願、生涯規劃,語言能力

Speech, outlook and motivation, career planning, language proficicency.

Kiểm tra cách ứng xử cá nhân, xem xét nguyên vọng của học sinh, kế hoạch nghề nghiệp và khả năng ngôn ngữ.

總成績

Final Scores

Tổng thành tích

書面審查 + 面試成績為100分,總成績75分以上的學生符合登記分發標準。

Application forms + Interview achieving scores total 100 points, and students with a total score of 75 or above meet the registration and distribution criteria.

Tổng điểm Xét duyệt hồ sơ + Phỏng vấn tối đa 100 điểm, học sinh đạt 75 điểm trở lên và đáp ứng được tiêu chuẩn đăng ký và phân bổ.

同分參酌

Same final Scores

Trường hợp bằng điểm

考生總成績相同時,以「面試成績」較高者優先錄取。

Students with higher scores in interview have priority to be admitted if they have the same final scores.

Nếu tổng điểm bằng nhau, học sinh có thành tích phỏng vấn cao hơn sẽ được ưu tiên tuyển sinh.

(二)登記分發作業原則/

1. 達登記分發標準考生,本校首先依本次招生總成績高低順序排序,再按考生線上報名系統填寫之志願序進行分發作業。

For candidates who meet the registration and distribution standards, our school will first rank them based on their total scores from this admission cycle, and then distribute them according to the order of preferences submitted in the online registration system.

Đối với các thí sinh đạt tiêu chuẩn phân chia khoa đăng ký, trường chúng tôi sẽ xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp dựa trên tổng điểm tuyển sinh của đợt này, sau đó thực hiện phân chia khoa theo thứ tự nguyện vọng mà thí sinh đã điền trong hệ thống đăng ký trực tuyến.

2. 分發錄取的考生不得以任何理由申請更改分發。如報名資格不符,在錄取後發覺者,應即開除學籍,不發給任何學歷證明。

    Candidates who are distributed and admitted cannot request a change in their distribution for any reason. If a candidate is found to be ineligible for admission after being accepted, they will be expelled from the school without any academic certification.

      Các thí sinh đã được phân chia khoa và trúng tuyển không được phép yêu cầu thay đổi nguyện vọng vì bất kỳ lý do nào. Nếu phát hiện thí sinh không đủ điều kiện đăng ký sau khi đã được trúng tuyển, sẽ bị khai trừ khỏi trường và không cấp bất kỳ chứng nhận học lực nào.

3. 分發後考生若認為系不合理想而放棄報到者,報到缺額不予補分發。

    If candidates believe that the distribution is unsatisfactory and choose to forfeit their enrollment, any vacancies created will not be filled by re-distribution.

Nếu thí sinh sau khi phân phát cảm thấy phân chia khoa không hợp lý và quyết định từ chối nhập học, thì sẽ không có việc bù đắp phân chia khoa cho các vị trí trống.

 

六、申請日期/ Application Deadline/ Thời hạn nộp hồ sơ

申請截止日/ Deadline/ Hạn chót nộp hồ sơ1140613/ June 13, 2025/ ngày 13 tháng 06 năm 2025

七、報名方式/ Cách thức nộp hồ sơ

線上報名/ Online Application/ Đăng ký trực tuyến

線上申請網址/ To apply online, visit/ Để đăng ký trực tuyến, hãy truy cập vào trang sau

https://enroll.just.edu.tw/Foreign/Default3.aspx

註:每個電子郵件帳戶僅限一人註冊。請使用本人正確的電子郵件註冊資料,以免未能收到面試通知與申請入學相關事宜。若電子郵件地址重複,我們僅接受最早報名的資料為有效。

Note: Each email account is limited to one registration. Please use your correct personal email information to ensure you receive interview notifications and other admission-related matters. If an email address is duplicated, we will only accept the earliest registration as valid.

Chú ý: Mỗi tài khoản email chỉ được đăng ký cho một người. Vui lòng sử dụng email chính chủ để đăng ký hồ sơ, tránh trường hợp không nhận được các thông tin về phỏng vấn và các thông tin liên quan đến thủ tục đăng ký nhập học. Nếu địa chỉ email bị trùng lặp chúng tôi chỉ chấp nhận hồ sơ báo danh sớm nhất là hợp lệ.

線上申請上傳所需資料/ Apply online and upload required information/ Danh sách giấy tờ cần có

線上填寫入學申請表(上傳二吋半身脫帽照片)/ Online completion of admission application formID Photo or Passport Photo 4.7cm×4.2cm/ Điền thông tin ứng tuyển trực tuyến (Vui lòng tải lên ảnh thẻ 4*6)

身分證、護照/ ID card and passport/ CCCD và hộ chiếu

最高學歷之畢業證書、成績單(正本若非中文版或英文版,則需另附上經中華民國外交部授權之駐外機構驗證的翻譯版)/ Diploma of highest education level and official transcripts. (If the original is not in Chinese or English, it must be accompanied by a translated version verified by the foreign agency authorized by the Ministry of Foreign Affairs of R.O.C) /Bằng tốt nghiệp cao nhất, bảng điểm (học bạ) đã được công chứng dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung có đóng dấu xác nhận của Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao Việt Nam và hợp pháp hóa lãnh sự Đài Loan

若您是應届畢業生未拿到高中畢業證書請提供有效的在學證明(需翻譯成中文或英文版)。/ If you are a fresh graduate and have not yet obtained your high school diploma, please provide a valid certificate of enrollment (translated into Chinese or English)./Nếu bạn là học sinh cuối cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT vui lòng tải lên giấy chứng nhận tại học (Cần dịch sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh)

英文或中文個人學習計畫書1份。/ 1 study plan in English or Chinese./Một bản kế hoạch học tập bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh

切結書與入學前須知事項與授權書/ The declaration and Notice for students and Letter of Authorization/ Giấy cam kết; Thư ủy quyền và Bảng Các việc cần chú ý trước khi nhập học.

醫院核發之三個月內中文版或英文版之健康證明(依我衛生福利部規定表格,並至我衛福部指定之醫院)/ Health certificate in Chinese or English issued by hospitals no earlier than most recent 3 months(Follow the form prescribed by the Ministry of Health and Welfare and go to the hospital designated by the MOHW)/ Giấy khám sức khỏe tiếng Anh hoặc tiếng Trung có thời gian trong vòng 3 tháng.

財力證明3,000美元或獲獎學金證明(如財力證明非本人,請附上親屬關係證明文件。)/ Financial Statement or Official Bank Statement with a minimum balance of US$3,000 per person or Scholarship award notification (If the financial proof is not in the applicant's name, please attach documents proving the relationship.)/ Chứng minh tài chính 3.000USD (Nếu chứng minh tài chính không phải chính chủ, cần đính kèm hồ sơ chứng minh thân nhân)

推薦書及其他有助審查之資料/ Letter of recommendation and Other information that will help review/ Thư giới thiệu các giấy tờ liên quan khác hỗ trợ việc xét tuyển

 

八、審查結果/ Release of Admission Results/ Kết quả xét duyệt

景文科技大學國際專修部網頁公佈錄取名單。

The webpage of International Foundation Program at Jingwen University of Science and Technology announces the admission list..

Kết quả trúng tuyển sẽ được công bố trên trang web của Hệ dự bị đại học trường Khoa học Kỹ Thuật Cảnh Văn.

九、註冊入學/ Enrollment and Registration/ Ngày khai giảng

1. 114年0915日開學

School opens on September 15, 2025

Khai giảng ngày 15 tháng 9 năm 2025

2. 錄取生應依入學通知書之規定辦理報到註冊手續,並繳驗護照、畢業證書及成績單,始得註冊入學。

Students need to submit passport, high school diploma and academic scrips for inspection before completing registration.

Học sinh căn cứ vào nội dung thư mời nhập học để làm thủ tục trình và nhập học, đồng thời mang bản chính hộ chiếu, bằng tốt nghiệp và bảng điểm để hoàn tất thủ tục nhập học.

3. 根據教育部規定,外國學生註冊入學時,未逾該學年第一學期修業期間三分之一者,於當學期入學;已逾該學年第一學期修業期間三分之一者,於第二學期或下一學年註冊入學。

According to the rules of MOE, foreign students can only be admitted before 1/3 of the semester time, or being admitted the next semester.

Theo quy định của Bộ Giáo Dục sinh viên quốc tế phải nhập học trong 1/3 thời gian của học kỳ hoặc phải nhập học học kỳ tiếp theo.

十、退費標準與辦理時程/ Refund standards and processing time/ Tiêu chuẩn hoàn học phí và thời gian đăng ký

1. 依學生休、退學時間而訂有學雜費退費比例,如下:

Based on the students' withdrawal and dropout timing, different tuition fee refund percentages are listed as follows:

Căn cứ vào thời gian bảo lưu, thôi học của học sinh, tỷ lệ hoàn trả học phí sẽ khác nhau như sau:

2. 註冊日(包括當日)前申請者:免繳費。已收費者,全額退費。

Applicants who apply on or before the registration day (including the registration day) are exempt from tuition fee payment. Whereas if fees have already been collected, a full amount of the fee collected will be refunded.

Học sinh nộp đơn vào trước hạn đóng học phí (bao gồm ngày hạn cuối đóng học phí) sẽ được miễn đóng học phí. Trong đó nếu đã nộp học phí, tạp phí, phí bảo hiểm thì toàn bộ sẽ được trả lại.

3. 於上課(開學)日(包括當日)之後而未逾學期三分之一申請者:學費、雜費退還三分之二。

Applicants who apply after the commencement of classes (the first day of the semester) but before one-third of the semester has elapsed: Two-thirds of the tuition and miscellaneous fees will be refunded.
Học sinh nộp đơn vào trước thời gian 1/3 học kì (bao gồm ngày quy định) sẽ được trả lại 2/3 tiền học phí, tạp phí.

 

4. 於上課(開學)日(包括當日)之後逾學期三分之一,而未逾學期三分之二申請者:學費、雜費退還三分之一。

Applicants who apply between the period of one-third of the semester and two-thirds of the semester since the commencement of classes (the first day of the semester): One-third of the tuition and miscellaneous fees will be refunded.
Học sinh nộp đơn vào trước thời gian 2/3 học kì (bao gồm ngày quy định) sẽ được trả lại 1/3 tiền học phí, tạp phí

5. 於上課(開學)日(包括當日)之後逾學期三分之二申請者:所繳學費、雜費,不予退還。

Applicants who apply after two-thirds of the semester has passed since the commencement of classes (the first day of the semester): Tuition and miscellaneous fees paid will not be refunded.
Học sinh nộp đơn vào thời gian sau 2/3 học kỳ kể từ ngày khai giảng: học phí và các khoản phí khác sẽ không được hoàn trả

 

十一、注意事項/ Please Note/ Những hạn mục cần chú ý

  1. 報名時繳交之「畢業證書」,除海外臺灣學校及華僑學校所發者外,應依教育部「國外學歷查證認定作業要點」規定辦理。

The diploma submitted for review shall be authenticated in accordance with the rules promulgated by the R.O.C. Ministry of Education, except for diplomas issued by overseas Taiwanese schools or overseas Chinese schools.

Khi đăng ký nhập học phải nộp Bằng tốt nghiệp, ngoại trừ bằng cấp do các trường Đài Loan ở nước ngoài hoặc trường Hoa kiều cấp, Bằng tốt nghiệp phải được chứng thực theo các quy định do Bộ Giáo dục của R.O.C ban hành.

  1. 依教育部規定,凡曾遭國內大專校院退學者,不得再向本校申請入學。若違反此規定並經查證屬實者,撤銷其入學資格。

In accordance with the Ministry of Education regulations, students who had been dismissed from a university or college in the R.O.C. are not eligible to apply. Applicants who violate this regulation will have their admissions revoked.

Theo quy định của Bộ Giáo Dục, những sinh viên đã bị đuổi khỏi trường Đại học hoặc Cao Đẳng ở Đài Loan không được phép đăng ký.

  1. 已報名或錄取之學生,如經發現申請資格不符規定或所繳交之證件有變造、偽造、假借、冒用等不實情事者,未入學者即取消錄取資格;已入學者開除學籍,亦不發給任何學歷證明;如將來在本校畢業後始發現者,除勒令繳銷其學位證書外,並公告取消其畢業資格。

If any violations to the admission qualifications or false information in the submitted documents are found, applicants will be denied admission. If already admitted, the student will be asked to leave. If already graduated, the student will be asked to return his/her diploma.

Nếu phát hiện bất kỳ vi phạm nào về tiêu chuẩn tuyển sinh hoặc thông tin sai lệch trong hồ sơ đã nộp, người nộp đơn sẽ bị từ chối nhập học. Nếu đã được nhận, học sinh sẽ được yêu cầu rời đi. Nếu đã tốt nghiệp, sinh viên sẽ được yêu cầu nộp lại bằng tốt nghiệp.

  1. 考生對於本項招生事項有疑義或有違反性別平等原則之申訴案,應於甄審結果通知日起3日內提出,以書面具名向本校招生委員會提出申訴,逾期不受理。

All complaints about admission results should be sent to the Admission Committee in 3 days after Acceptance Letters Mailed, any late submission will not be taken into consideration

Mọi khiếu nại về kết quả tuyển sinh phải được gửi đến Hội đồng tuyển sinh trong vòng 3 ngày sau khi kết quả tuyển sinh được gửi đi, mọi trường hợp nộp muộn sẽ không được xem xét.

  1. 本簡章內容之中英越文敘述如有不一致時,以中文版為準。

If discrepancies exist between the Chinese statement, the English statement and the Vietnamese statement, the Chinese statement applies.
Nếu có sự khác biệt giữa nội dung tuyển sinh bằng tiếng Trung và bằng tiếng Anh, tiếng Việt thì nội dung tuyển sinh bằng tiếng Trung sẽ được áp dụng.

 

 

相關單位聯絡資訊/ Contact Information for Related Units/Thông tin liên lạc

()景文科技大學 Jinwen University of Science & Technology(JUST)

Tel+886-2-82122000

Websitehttps://www.just.edu.tw/

()本校教務處國際專修部International Foundation Program of JUST

Tel+886-2-82122000 ext.2891

E-mailifp@just.edu.tw

Websitehttps://ifp.just.edu.tw/

()本校研究發展處 Office of Research and Development of JUST

Tel+886-2-82122000 ext.2200

E-mailpraguide@just.edu.tw

Websitehttp://rd.just.edu.tw/bin/home.php

()本校學生事務處Office of Student Affairs of JUST

Tel+886-2-82122000 ext.2066

E-mailstuaffair@just.edu.tw

Websitehttps://stu.just.edu.tw/?Lang=zh-tw

()教育部全球資訊網 The Ministry of Education:

Tel+886-2-77366051~2

Websitehttp://www.edu.tw/

()外交部領事事務局 The Bureau of Consular Affairs of the Ministry of Foreign Affairs:

Tel: +886-2- 2343-2888

Websitehttp://www.boca.gov.tw/

()Study in Taiwan:

Tel+886-2-23565606

Websitehttp://www.studyintaiwan.org/

()國家華語測驗推動工作委員會TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language :

Tel+886-2-33433900

Websitehttps://tocfl.edu.tw/index.php

()境外學生諮詢平臺(Use the Overseas Student Inquiry window)

Tel+886-0800-789-007(中、英、印尼及越南語)

Websitewww.nisa.moe.gov.tw

 

瀏覽數: